Báo giá sứ cách điện thủy tinh| Sứ bát cách điện

1
773
Báo giá sứ cách điện thủy tinh| Sứ bát cách điện
5 (100%) 1 vote

Báo giá sứ cách điện thủy tinh| Sứ bát cách điện:

Báo giá sứ cách điện thủy tinh| Sứ bát cách điện

Cách điện thủy tinh 40 kN, 70kN, 120kN

Sứ cách điện thủy tinh (glass insulator)

được chế tạo bằng thủy tinh cách điện ứng dụng cho các đường dây truyền tải điện từ trung thế (>1kV) đến cao thế (110kV, 220kV, 500kV..). Trọng lượng của mỗi đơn vị (bát sứ) từ  6,1kg, 6,3kg, 6,5kg.
Cách điện thủy tinh (glass insulator) dùng để cách ly vật mang điện giữa đường dây truyền tải điện với cột, được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC.

Sứ cách điện thủy tinh (glass insulator)

Báo giá sứ cách điện thủy tinh| Sứ bát cách điện 1

Đa dạng chủng loại, thích nghi với các môi trường lắp đặt, các môi trường nhiệt đới hóa.
Trong cách gọi thông thường, mặc dù sản phẩm đựoc làm bằng thủy tinh nhưng ta hay gọi chung là sứ, bát sứ… Tuy nhiên, cách điện thủy tinh có những đặc tính ưu trội hơn so với cách điện gốm, cách điện polymer.
Các thông số kỹ thuật chính của một số sản phẩm cách điện thủy tinh (glass insulator) điển hình:

Sứ cách điện thủy tinh (glass insulator) 40 kN:

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories glass insulator) Standard Profile Fog Type Profile
UF040CA100

CC011NI

UF040CA110

CC011NI

UF040CJ110

CC011NI

UF040PA110

CC011NI

IEC class (1) U40B U40BP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN) 40 40 40 40
Kích thước
Đường kính ngoài(mm) 175 175 255 175
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện(mm) 100 110 110 110
Chiều dài dòng rò(mm) 195 195 320 295
Metal fitting size (2) 11 11 11 11
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp  
-1 phút (trạng thái khô) (kV) 45 45 70 50
-1 phút (trạng thái ướt) (kV) 32 32 40 32
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV) 70 70 100 80
Điện áp đánh thủng (kV) 110 110 130 110

 

Cách điện thủy tinh (glass insulator) 70kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories glass insulator) Standard Profile Fog Type Profile Open Profile
UF070CB127

CC16ANI

UF070CB146

CC16ANI

UF070PG146

CC16ANI

UF70PB146

CC16ANI

UF070AA127

CC16ANI

IEC class (1) U70BS U70BL U70BLP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN) 70 70 70 70 70
Kích thước
Đường kính ngoài(mm) 255 255 255 280 380
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện(mm) 127 146 146 146 127
Chiều dài dòng rò(mm) 320 320 390 445 350
Metal fitting size (2) 16A 16A 16A 16A 16A
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp  
-1 phút (trạng thái khô) (kV) 70 70 72 80 55
-1 phút (trạng thái ướt) (kV) 40 40 42 50 45
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV) 100 100 110 125 85

Chủng loại vật tư mà điện Hải Lâm thường cấp:

1 Dao cách ly tiếp địa phía tải 35KV- 630A+ sứ cách điện bộ 10
2 Chống sét van 01 bộ 3 chiếc bộ 20
3 Cầu chỉ tự rơi 35KV chiếc 30
4 Sứ đứng cao thế 35KV quả 21
5 Bộ sứ đỡ 3 bát 35KV bộ 40
6 Bộ sứ néo 4 bát 35KV bộ 12
7 Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35KV bộ 20
8 Tủ tụ bù 100KAVr 400V tủ 5

Điện Hải Lâm báo giá Sứ cách điện thủy tinh hay sứ bát cách điện,Sứ chuỗi silicon,sứ đứng,sứ quả bàng, sứ xuyên tường giá cả tốt nhất thị trường!

Chi tiết về sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá tốt nhất:

CHIA SẺ:

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here