Báo giá cầu dao phụ tải trong nhà

0
207
Báo giá cầu dao phụ tải trong nhà
5 (100%) 1 vote

Báo giá cầu dao phụ tải trong nhà:

Báo giá cầu dao phụ tải trong nhà

Cầu dao phụ tải có công dụng như một cầu dao liên động, tuy nhiên nó có ưu việt hơn hẳn cầu dao thường đó chính là khả năng đóng/cắt được khi có tải. Với việc  lắp đặt tại đầu các nhánh rẽ sẽ thu hẹp khu vực bị mất điện khi thực hiện cắt điện theo kế hoạch để công tác, hay phân đoạn để xử lý sự cố trên đường dây.

Với tính năng có thể đóng/cắt được dòng phụ tải, dòng ngắn mạch sự cố và sẽ tự động đóng lại sau một khoảng thời gian đặt trước, khi lắp đặt máy cắt Recloser (thiết bị tự động đóng lại) trên lưới có thể giảm tới mức tối thiểu các sự cố thoáng qua đồng nghĩa với việc giảm số lần mất điện không đáng có của đường dây. Ngoài ra đối với máy cắt Recloser còn cho phép bộ phận kỹ thuật, điều độ lưới điện theo dõi một cách tin cậy nhất các tình trạng tác động của thiết bị, tình trạng hoạt động của phụ tải trong một khoảng thời gian dài nhờ vào bộ phận lưu trữ dữ liệu sự cố tin cậy, đảm bảo thông tin không bị mất đi khi xảy ra bất cứ trường hợp nào.

Cầu dao phụ tải trong nhà cách điện không khí nhập khẩu nguyên chiếc TEC – Đài Loan được chuyển giao công nghệ hãng VEI – ITALIA.

MÔ TẢ CHUNG:

• Cầu dao phụ tải cách điện không khí thích hợp cho lưới điện phân phối trung thế đến 36kV. Chủng loại cầu dao được thiết kế đặc biệt dùng cho tủ metal enclosed.
• Với cơ cấu đóng cắt dạng Xilanh – Pistong và giá đỡ cầu chì liền thân cho nên kích thước tủ cầu dao sẽ gọn hơn.
• Khoảng cách pha – pha lớn (300mm và 400mm đối với 24kV và 36kV tương ứng) làm cho cầu dao phụ tải trở nên an toàn hơn khi mang điện và thích hợp hoàn toàn với điều kiện khí hậu nhiệt đới. Nơi độ ẩm không khí rất cao và bụi bẩn.

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH:

• Cơ cấu đóng cắt dao phụ tải dạng Xilanh – Pistong.
• Giá đỡ cầu chì liền thân dao.
• Khoảng cách pha – pha và pha – đất lớn.
• Vận hành và thay thế đơn giản, dễ dàng.
• Có thể treo tường
• Có thể gắn thêm bộ cảnh báo pha như cầu dao cách điện khí SF6

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

• IEC 60298, IEC 60694 (Tiêu chuẩn quốc tế)
• CEI (Tiêu chuẩn của Italia)

Thông số Đơn vị ISARC-1P/
ISARC-1
ISARC-2P/
ISARC-2
Điện áp đ.m kV 12 24 36 12 24 36
Tần số đ.m Hz 50/60
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (1 phút)
Đến đất và giữa các cực kV 36 50 70 36 50 70
Giữa các cực khi dao mở kV 36 60 80 36 60 80
Điện áp chịu đựng xung sét (1.2/50μs)
Đến đất và giữa các cực kV 85 125 170 85 125 170
Giữa các cực khi dao mở kV 95 145 195 95 145 195
Dòng đ.m A 400÷630
Dòng chịu đựng ngắn hạn đ.m kA/s 20/2 20/1 12.5÷16/1 20/2 20/1 20/1
Dòng chịu đựng ngắn hạn đ.m của ES (1 giây) kA/s 20/1 16/1 20/1 12.5÷16/1
Dòng đ.m lớn nhất của cầu chì A   125 63
Số lần đóng cắt cơ khí lần 2000 2000

Chi tiết về sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá tốt nhất:

CHIA SẺ:

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here